HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của qui | Babel Free

Danh từ CEFR B2 Frequent
[kwi˦ˀ˥]

Định nghĩa

  1. Quái vật dữ tợn do mê tín tưởng tượng ra.
  2. Ngôi thứ mười trong thập can.
  3. Xem quỳ
  4. Số tiền bạc dành lại để làm việc gì.
  5. Thời gian ba tháng một.
  6. Kẻ xấu xa.

Ví dụ

“gây quĩ”

to raise funds; fundraising

“quĩ tiết kiệm”

savings bank

“Lũ đế quốc như bầy quỉ sống (Tố Hữu)”
“Tên quỉ dâm dục.”
“Quĩ công đoàn.”
“Quĩ tiết kiệm.”
“Quĩ bảo thọ.”
“Quí đứng sau nhâm và ở vị trí cuối cùng của thập can.”
“Đặt báo mua từ quí ba, tức là từ tháng Bảy.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem qui được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free