Meaning of qui | Babel Free
/[kwi˦ˀ˥]/Định nghĩa
- Quái vật dữ tợn do mê tín tưởng tượng ra.
- Ngôi thứ mười trong thập can.
- Xem quỳ
- Số tiền bạc dành lại để làm việc gì.
- Thời gian ba tháng một.
- Kẻ xấu xa.
Ví dụ
“gây quĩ”
to raise funds; fundraising
“quĩ tiết kiệm”
savings bank
“Lũ đế quốc như bầy quỉ sống (Tố Hữu)”
“Tên quỉ dâm dục.”
“Quĩ công đoàn.”
“Quĩ tiết kiệm.”
“Quĩ bảo thọ.”
“Quí đứng sau nhâm và ở vị trí cuối cùng của thập can.”
“Đặt báo mua từ quí ba, tức là từ tháng Bảy.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.