Nghĩa của qui | Babel Free
[kwi˦ˀ˥]Định nghĩa
Ví dụ
“gây quĩ”
to raise funds; fundraising
“quĩ tiết kiệm”
savings bank
“Lũ đế quốc như bầy quỉ sống (Tố Hữu)”
“Tên quỉ dâm dục.”
“Quĩ công đoàn.”
“Quĩ tiết kiệm.”
“Quĩ bảo thọ.”
“Quí đứng sau nhâm và ở vị trí cuối cùng của thập can.”
“Đặt báo mua từ quí ba, tức là từ tháng Bảy.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free