Meaning of quĩ đạo | Babel Free
/kwiʔi˧˥ ɗa̰ːʔw˨˩/Định nghĩa
- Đường chuyển động hình cong kín của một thiên thể có tiêu điểm là một thiên thể khác.
- Đường đi hình cong kín của một vật thể có chuyển động chu kì.
- Đường diễn biến của một hệ tư tưởng.
Ví dụ
“Quĩ đạo của quả đất xoay quanh.”
“Các điện tử quay chung quanh một hạt nhân nguyên tử theo những quĩ đạo khác nhau.”
“Đi theo quĩ đạo của chủ nghĩa sô-vanh nước lớn.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.