Meaning of mắng | Babel Free
/[maːŋ˧˦]/Định nghĩa
- Người Mảng, một dân tộc thiểu số ở bắc Việt Nam và nam Trung Quốc.
- Bè làm bằng nhiều thân cây tre ghép lại.
- . Hoẵng.
- Lớp mỏng kết trên mặt của một chất lỏng.
- Vật có hình ống chẻ đôi dùng để hứng nước mưa.
- Biến âm của mệnh.
- Thứ rắn to có hoa. ở đây là áo mãng tức áo chầu thêu con mãng.
- Mầm tre, vầu, v.v. non mới mọc từ gốc lên, có thể dùng làm thức ăn; thường dùng để ví sự non trẻ.
- Tiếng Mảng, ngôn ngữ của người Mảng.
- Bộ phận của một vật bị tách rời ra.
- Cơ quan hô hấp của một số động vật ở dưới nước như cá, cua, tôm, v. V.
- Dử che lòng đen, khi đau mắt.
- Đường dẫn nước lộ thiên.
- Cuộc sống của người ta.
- Phần ở cổ rắn có thể phình to ra được.
- Từng phần của một tập hợp tách ra.
- Đồ đựng thức ăn gia súc có hình lòng máng.
- Con người.
- Hệ thống những đường dẫn đi, truyền đi.
- Sự kết hợp các máy tính lại với nhau.
- Một tập hợp trang Web, thường chỉ nằm trong một tên miền hoặc tên miền phụ trên World Wide Web của Internet.
- Miếng ren che mặt.
Từ tương đương
Ví dụ
“mang nòng nọc”
tadpole gills
“mạng đường sắt”
railway network
“mạng điện”
electrical distribution network
“mạng Wi-Fi”
Wi-Fi network
“Vào trong nhà, bà ta bỏ cái mạng.”
Upon entering the house, she took off her veil.
“lên mạng”
to go online
“Rớt mạng rồi.”
The Internet connection is currently disrupted.
“Tao còn một mạng.”
I have one life left.
“Xe chẹt chết hai mạng.”
The vehicle ran over two people, killing them.
“mảng kiến tạo”
tectonic plate
“Chẻ đôi cây cau, khoét ruột làm máng.”
“Bắc máng hứng nước mưa.”
“Đào máng dẫn nước vào đồng.”
“Máng lợn.”
“Cạn tàu ráo máng.”
“Phục mạng triều đình.”
“Phải nghĩa mà chết thì ung dung đi đến, coi mạng mình nhẹ như lông chim hồng (Hoàng Đạo Thúy)”
“Mạng đường sắt.”
“Mạng điện.”
“Sữa pha chưa uống đã có màng.”
“Mắt kéo màng.”
“Măng non.”
“Xáo măng.”
“Tre già măng mọc (tục ngữ).”
“Rắn bạnh mang.”
“Bốn người đẩy mảng, dò từng bước (Nguyễn Công Hoan)”
“Tường nhà rơi ra từng mảng.”
“Chia nhau mỗi người nhận một mảng công tác.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.