Meaning of rầy | Babel Free
/[zəj˨˩]/Định nghĩa
- Đất trồng trọt ở miền rừng núi, có được bằng cách phá rừng, đốt cây rồi trồng tỉa.
- Đphg Nay.
- Loài cây mọc ở bụi bờ ẩm thấp, lá hình tim, thân ngầm hình củ, ăn ngứa.
- ^((xem từ nguyên 1)) (đph).
- Đồ dùng gồm lưới kim loại, lỗ nhỏ li ti, căng trên khung để lọc lấy những hạt mịn nhỏ.
- Cứt ráy. Chất nhờn do ống tai ngoài tiết ra, thường quện với bụi thành một chất hơi rắn.
Ví dụ
“– Ừa, nghe khoái con ráy rồi, mai mốt dẫn tụi tao đi coi chân cẳng họ nghe, mầy!”
– Ye, hearing it was a pleasure to our ear[hole]s, someday you need to take us go and watch those legs [of the soccer players] in action!
“Mua cái rây.”
“Đói thời ăn ráy ăn khoai,.”
“Phát rẫy.”
“Mùa làm rẫy.”
“Rẫy sắn.”
“Từ rày về sau.”
“Rày gió mai mưa.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.