HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của tim | Babel Free

Danh từ CEFR A2 Common
[tim˧˧]

Định nghĩa

  1. quan nằm trong lồng ngực, bơm máu đi khắp cơ thể.
  2. Tim của con người, coi là biểu tượng của tình cảm, tình yêu.
    figuratively
  3. Phần hoặc điểm ở chính giữa của một số vật.
  4. Bấc đèn.

Từ tương đương

Ví dụ

“Hẳn là các vị thần trên núi Ô-lem-pơ đã ban cho nàng một trái tim sắt đá hơn ai hết trong đám đàn bà yếu đuối,[…]”

The Olympians must have granted you the hardest heart among the frail women, […]

“hình trái tim”

heart shape

“Khám bệnh tim mạch.”
“Trái tim nhân hậu.”
“Yêu bằng cả trái tim.”
“Làm theo tiếng gọi của con tim.”
“Đo từ tim đường ra.”
“Dầu hao tim lụn.”

Cấp độ CEFR

A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
See all A2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem tim được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free