Meaning of tim | Babel Free
/[tim˧˧]/Định nghĩa
- Cơ quan nằm trong lồng ngực, bơm máu đi khắp cơ thể.
-
Tim của con người, coi là biểu tượng của tình cảm, tình yêu. figuratively
- Phần hoặc điểm ở chính giữa của một số vật.
- Bấc đèn.
Ví dụ
“Hẳn là các vị thần trên núi Ô-lem-pơ đã ban cho nàng một trái tim sắt đá hơn ai hết trong đám đàn bà yếu đuối,[…]”
The Olympians must have granted you the hardest heart among the frail women, […]
“hình trái tim”
heart shape
“Khám bệnh tim mạch.”
“Trái tim nhân hậu.”
“Yêu bằng cả trái tim.”
“Làm theo tiếng gọi của con tim.”
“Đo từ tim đường ra.”
“Dầu hao tim lụn.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.