HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of trung tâm | Babel Free

Noun CEFR B2
/[t͡ɕʊwŋ͡m˧˧ təm˧˧]/

Định nghĩa

  1. Phần giữa của một khoảng không gian.
  2. Nơi tập hợp hay phối hợp nhiều hoạt động.
  3. Nơi tập hợp nhiều hoạt động có những ảnh hưởng và tác dụng tỏa ra từ đó.

Từ tương đương

Ví dụ

“trung tâm tiếng Anh”

private school of English

“Trung tâm thành phố.”
“Trung tâm nghiên cứu khoa học.”
“Thủ đô là trung tâm chính trị văn hóa... của cả nước.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See trung tâm used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course