trọng tâm
Định nghĩa
Từ tương đương
23 more languages
العربيةمَرْكَز الْجَاذِبِيَّة
Íslenskaþyngdarpunktur
한국어무게중심
Македонскитежиште
മലയാളംഗുരുത്വാകർഷണകേന്ദ്രം
Bahasa Melayupusat graviti
Svenskatyngdpunkt
Ví dụ
“Trọng tâm của bài học hôm nay là trọng tâm của một vật.”
Today's lesson focuses on the center of mass of objects.
“Trọng tâm của bài học hôm nay là trọng tâm tam giác.”
Today's lesson focuses on the centroid of triangles.
“Trọng tâm công tác.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free