Meaning of ré | Babel Free
/[zɛ˧˦]/Định nghĩa
- Nói voi kêu.
- Kéo vật gì nặng trên mặt đất.
- Tách ra, chia ra.
- Nói nắng hay mưa xiên vào, hắt vào.
- Kéo rộng ra.
- Đi quặt sang đường khác.
- Rề rà dềng dàng, chậm chạp.
- - ph. Nói lao động bằng cơ sở vật chất của người khác để được chia lãi.
Ví dụ
“Thuyền ta rẽ sóng biển Đông.”
Our boat breaks the waves of the Eastern Sea.
“Voi ré, ngựa hí inh tai.”
“Nắng ré đầu hồi.”
“Rê cái bàn ra ngoài.”
“Rê lưới.”
“Rẽ khóm lúa..”
“Rẽ đường ngôi..”
“Rẽ thúy chia uyên..”
“Chia rẽ tình duyên.”
“Rẽ tay phải.”
“Cấy rẽ.”
“Nuôi lợn rẽ.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.