Meaning of chia | Babel Free
/[t͡ɕiə˧˧]/Định nghĩa
- Phân ra, san ra từng phần từ một chỉnh thể, một tổng thể.
- Đưa ra phía trước.
- Đâm bằng chĩa.
- Phân ra nhiều phần đều nhau.
- Nhô ra phía trước, phía ngoài, so với những cái đồng loại.
- Hướng thẳng mũi nhọn, hoặc đầu mũi nói chung vào một mục tiêu nào đó.
- Phân ra cho được hưởng quyền lợi gì.
- Cùng chung chịu, chung hưởng đắng cay hay vui sướng.
- Biến đổi động từ theo ngôi, số, giống, thời thể.
Ví dụ
“chia (cho)”
(to be) divided by
“chia hết cho”
to be divisible by
“Chìa tấm thẻ ra.”
“Hòn đá chìa ra khỏi tường.”
“Chia thành hai phần.”
“Đoàn đại biểu chia thành các nhóm xuống các địa phương.”
“Tám chia bốn bằng hai.”
“Một tuần chia làm bảy ngày.”
“Chia quà.”
“Chia lợi tức.”
“Điện chia buồn.”
“Chia vui với bạn.”
“Chia ngọt sẻ bùi. (tục ngữ)”
“Cách chia động từ trong tiếng Anh.”
“Đi chĩa cá.”
“Nòng súng chĩa lên cao.”
“Chĩa mũi nhọn đấu tranh.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.