Nghĩa của san | Babel Free
[saːn˧˧]Định nghĩa
Từ tương đương
English
flatten
Ví dụ
“thợ săn”
hunter
“Sán lại nghe kể chuyện hài”
to gather for hearing funny stories.
“Qua khoảng nửa giờ, bên ngoài chợt có tiếng người huyên náo, hơn mười tên nha dịch cầm thương sắt đơn đao sấn vào hậu viện rung lục lạc leng keng quát tháo ầm ĩ:[…]”
After about half an hour there was suddenly some tumult outside; a dozen bailiffs wielding spears and backswords rushed into the rear courtyard with a lot of noise and shouting, […]
“Sấn vào đánh nhau.”
“Khổng Tử san kinh thi.”
“San đá trên mặt đường.”
“San hai thúng gạo cho cân gánh.”
“San bát canh.”
“Săn hươu.”
“Săn kẻ cướp.”
“Khoa sản.”
“Dạ dày sản ra dịch.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free