HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của đảo | Babel Free

Danh từ CEFR A2 Common
[ʔɗaːw˧˩]

Định nghĩa

  1. Khoảng đất nổi lên ở giữa biển xung quanh hoàn toàn là nước biển.
  2. Loài cây cùng họ với mận, hoa đỏ hay hồng, quả hình tim, có lông mượt, có một hột vỏ cứng, ăn được.
  3. Trò chơi quăng đồng tiền hay một viên ngói, viên sành vào một cái đích.
  4. . (Củ đao, nói tắt). Dong riềng.
  5. Đơn vị hành chính thời xưa, tương đương với tỉnh ngày nay.
  6. Cây có quả giống như quả gioi.
  7. khoảng đất nổi lên giữa sông xung quanh hoàn toàn là nước.
  8. Dao to dùng làm binh khí thời xưa.
  9. Đơn vị cánh quân lớn hành động độc lập
  10. Nữ diễn viên chèo, tuồng, điện ảnh.
  11. Phần xây cong lên như hình lưỡi đao ở góc mái đình, mái chùa.
  12. Đơn vị văn kiện quan trọng của nhà nước
  13. Cô gái.
  14. Đơn vị vật mà người theo tôn giáo tin là có phép lạ của thần linh
  15. Người cai quản một xóm ở vùng dân tộc Mường trước Cách mạng tháng Tám.
  16. Đường lối, nguyên tắc mà con người có bổn phận giữ gìn và tuân theo trong cuộc sống xã hội (thường theo quan niệm cũ).
  17. Nội dung học thuật của một học thuyết được tôn sùng ngày xưa.
  18. Tổ chức tôn giáo.
  19. Thiên Chúa giáo (nói tắt).

Từ tương đương

Bosanski Island
Ελληνικά Τάο
Suomi tao
Français marga tao
Hrvatski Island
Bahasa Indonesia Jalan Suci
Italiano tao
日本語
한국어
Polski dao tao
Português marga tão tão tão
Русский да́о
Српски Island
Türkçe Dao Tao
中文
ZH-TW

Ví dụ

“Mỗi năm hoa đào nở Lại thấy ông đồ già Bày mực Tàu, giấy đỏ Bên phố đông người qua”

Every year, when peach flowers bloom There is that old Nho master again Putting out Chinese ink, red paper At a corner of a crowded street

“đạo làm con”

how to behave as a child

“đạo làm người”

humanity

“Công cha như núi Thái Sơn, Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra. Một lòng thờ mẹ kính cha Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con.”

Fathers' deeds are as mountainous as Mount Tai, Mothers' love is as everlasting as streaming water. As a child, one is duty bound to worship their mother, to respect their father.

“đạo Thiên Chúa”

Christianity

“theo đạo”

to be religious, especially to be a Christian

“Giang Nguyên Đạo”

Gangwon province

“Đạo quân.”
“Đạo dụ.”
“Đạo nghị định.”
“Đạo bùa.”
“Đạo làm người.”
“Đạo vợ chồng.”
“Ăn ở cho phải đạo.”
“Có thực mới vực được đạo (tục ngữ).”
“Tìm thầy học đạo.”
“Mến đạo thánh hiền.”
“Đạo Phật.”
“Đạo Thiên Chúa.”
“Đi đạo (theo Công giáo).”
“Nhà thờ đạo.”
“Không phân biệt bên đạo hay bên đời.”
“Quay thua đáo gỡ. (tục ngữ)”
“Đảo Phú Quốc.”
“Anh quốc là quốc đảo.”
“Ốc đảo này đã lâu năm rồi mà chưa có người ở”
“Gần tết đi mua cành đào.”
“Quả đào chín có màu vàng.”
“Đóng vai đào trong vở chèo.”
“Cô đào điện ảnh”
“Đi với cô đào nào đấy?.”
“Bột đao.”
“Thanh đao.”
“Đao đình.”

Cấp độ CEFR

A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
See all A2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem đảo được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free