Meaning of quánh | Babel Free
/kwajŋ˧˧/Định nghĩa
- Phần bao phía ngoài của một vị trí, nơi chốn nào đó.
- Những nơi ở gần, làm thành như một vòng bao phía ngoài (nói tổng quát).
Ví dụ
“Rào giậu quanh vườn.”
“Luỹ tre quanh làng.”
“Ngồi vây quanh bếp lửa.”
“Vòng quanh.”
“Nhìn quanh xem có thấy ai không.”
“Tìm quanh đâu đó.”
“Chắc chỉ ở quanh đây thôi (ở chỗ nào đó quanh đây).”
“Dạo quanh.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.