Meaning of cổ động | Babel Free
/[ko˧˩ ʔɗəwŋ͡m˧˧]/Định nghĩa
- Người đứng ra hầu đồng, liên kết với thần linh.
- Một xã thuộc thị xã Sơn Tây, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- Người có cổ phần của một công ty.
Từ tương đương
English
Shareholder
Ví dụ
“Danh sách cổ đông sáng lập.”
“Họp đại hội đồng cổ đông.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.