HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of cổ động | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ko˧˩ ʔɗəwŋ͡m˧˧]/

Định nghĩa

  1. Người đứng ra hầu đồng, liên kết với thần linh.
  2. Một xã thuộc thị xã Sơn Tây, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
  3. Người có cổ phần của một công ty.

Từ tương đương

English Shareholder

Ví dụ

“Danh sách cổ đông sáng lập.”
“Họp đại hội đồng cổ đông.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See cổ động used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course