Meaning of dung | Babel Free
/[zʊwŋ͡m˧˧]/Định nghĩa
- Đặt cho đứng thẳng.
- Đem làm việc gì; vận dụng cái gì đó cho làm việc nào đó.
- Thôi hoặc làm cho thôi vận động, chuyển sang trạng thái ở yên tại một chỗ.
- Tha thứ.
- Đưa lên cấp trên một cách cung kính.
- Tạo nên vật gì đứng thẳng trên mặt nền (thường là trên mặt đất) bằng những vật liệu kết lại theo một cấu trúc nhất định.
- Giao cho công việc gì.
- . (Trạng thái) không thay đổi theo thời gian.
- Nói nước lên cao.
- Tạo nên bằng cách tổ hợp các yếu tố theo một cấu trúc nhất định (thường nói về công trình nghệ thuật).
- Nước dùng: nước nấu bằng thịt, xương hoặc tôm để chan vào món ăn.
- . Quây, che bằng phên, cót, v. V.
- Tạo nên và làm cho có được sự tồn tại vững vàng.
- . Vẽ hoặc nói rõ cách vẽ một hình phẳng nào đó thoả mãn một số điều kiện cho trước (thường chỉ dùng thước và compa).
Ví dụ
“trời không dung, đất không tha”
the sky doesn't tolerate it, the earth doesn't forgive it
“Xin mời ông dùng trà.”
Please enjoy your tea.
“dụng binh”
to deploy troops
“Dùng tiền vào việc thiện.”
“Phải dùng người đúng chỗ, đúng việc.”
“Phở cần phải có nước dùng thực ngọt.”
“Dưng lễ vật”
“Mưa nhiều, nước sông đã dưng lên.”
“Con tàu từ từ dừng lại.”
“Dừng chèo.”
“Dừng chân.”
“Câu chuyện tạm dừng ở đây.”
“Trạng thái dừng.”
“Mật độ dừng.”
“Dòng dừng (trong đó vận tốc ở mỗi điểm không thay đổi theo thời gian).”
“Tai vách mạch dừng”
“Dựng cột nhà.”
“Dựng mọi người dậy (làm cho thức dậy).”
“Dựng nhà.”
“Dựng cổng chào.”
“Dựng kịch.”
“Dựng tranh.”
“Câu chuyện dựng đứng (bịa đặt hoàn toàn).”
“Dựng cơ đồ.”
“Từ buổi đầu dựng nước.”
“Dựng một tam giác đều có một cạnh là đoạn thẳng AB.”
“Bài toán dựng hình.”
“Phép dụng binh của Trần Hưng Đạo.”
“Trời không dung, đất không tha tội ác của hắn.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.