Meaning of dùng dằng | Babel Free
/[zʊwŋ͡m˨˩ zaŋ˨˩]/Định nghĩa
- Lưỡng lự không quyết định, thường là trong việc đi hay ở, vì còn muốn kéo dài thêm thời gian.
- Nắm tay nhau đung đưa theo nhịp bước đi.
Ví dụ
“Cứ dùng dằng như thế khéo nó phắn đời tám hoáy rồi không chừng!”
Don't act so indecisively like that, or else she would just already get away!
“Dùng dằng chưa muốn chia tay.”
“Dùng dằng nửa ở nửa đi.”
“Bọn trẻ đang dung dăng ở ngoài sân.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.