dung dưỡng
Từ tương đương
Ví dụ
“[…] sự chấp nhận kia không phải là thái độ dung dưỡng cho thói hư tật xấu.”
[…] that acceptance is not a condoning attitude towards bad habits.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free