Nghĩa của dung nạp | Babel Free
zuŋ˧˧ na̰ːʔp˨˩Định nghĩa
Chấp nhận, đồng ý kết nạp vào trong một nhóm, tập hợp.
Ví dụ
“Dung nạp phần tử bất hảo.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free