Nghĩa của dung túng | Babel Free
[zʊwŋ͡m˧˧ tʊwŋ͡m˧˦]Từ tương đương
Čeština
zamhouřit oči
Ελληνικά
κάνω τα στραβά μάτια
English
turn a blind eye
हिन्दी
आना-कानी करना
日本語
看過
Türkçe
idare etmek
Ví dụ
“Mẹ kế cô ta rất xấu tính, thường xuyên đánh mắng cô ta, cha cô ta thì lại dung túng vợ, chẳng bao giờ chịu bảo vệ con gái.”
Her stepmother was very mean and often beat and scolded her, and her father let his wife do and never protected his daughter.
“Dung túng bọn con buôn.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free