Meaning of dướng | Babel Free
/[zɨəŋ˧˧]/Định nghĩa
- Tấm mỏng trên đó có biên dạng mẫu (thường là những đường cong phức tạp), dùng để vẽ đường viền các chi tiết, ướm khít với sản phẩm chế tạo để kiểm tra kích thước, v. v.
- Bố dượng (nói tắt; có thể dùng để xưng gọi).
- Một trong hai nguyên lí cơ bản của trời đất, đối lập với âm, từ đó tạo ra muôn vật, theo quan niệm triết học Đông phương cổ đạị.
- Chồng của cô hay chồng của dì (có thể dùng để xưng gọi).
- Từ chỉ một trong hai mặt đối lập nhau (thường được coi là mặt tích cực, mặt chính) như mặt trời, chiều thuận (chiều nghịch, ngược).
- Số lớn hơn số không.
- Phẩm màu xanh nhạt pha vào nước để hồ vải, lợ.
- Dương liễu, nói tắt.
Từ tương đương
Ví dụ
“Coordinate term: dì”
“Chiều dương của một trục.”
“Hàng dương reo trước gió.”
“Dưỡng đo ren.”
“Dưỡng chép hình.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.