Nghĩa của do | Babel Free
[zɔ˧˧]Định nghĩa
- Từ điều gì; từ đâu.
- Vì điều gì.
Từ tương đương
Ví dụ
“Hầu hết các mô hình dưỡng lão đều do nhà nước bảo trợ, […]”
Most of the aged care models are sponsored by the state, […]
“Phải luôn luôn do nơi quần chúng mà kiểm soát những khẩu hiệu (Hồ Chí Minh)”
“Hỏng việc do hấp tấp.”
Cấp độ CEFR
A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free