HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của do | Babel Free

Giới từ CEFR A1 Common
[zɔ˧˧]

Định nghĩa

  1. Từ điều gì; từ đâu.
  2. Vì điều gì.

Từ tương đương

English because of by due to

Ví dụ

“Hầu hết các mô hình dưỡng lão đều do nhà nước bảo trợ, […]”

Most of the aged care models are sponsored by the state, […]

“Phải luôn luôn do nơi quần chúng mà kiểm soát những khẩu hiệu (Hồ Chí Minh)”
“Hỏng việc do hấp tấp.”

Cấp độ CEFR

A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
See all A1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem do được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free