Nghĩa của reo | Babel Free
[zɛw˧˧]Định nghĩa
Ví dụ
“Chuông báo thức reo lúc 6 rưỡi sáng.”
The alarm goes off at 6:30 A.M.
“Mới sáng sớm đã đến nhà người ta mà réo.”
“Chuông điện thoại réo mãi mà chẳng có ai đến cầm máy.”
“Rẻo theo bờ suối.”
“Mừng quá reo lên.”
“Reo lên sung sướng.”
“Thông reo.”
“Chuông điện thoại reo.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free