Meaning of bác | Babel Free
/[ʔɓaːk̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Chỗ đặt chân để bước lên xuống.
- Anh hay chị của cha hay của mẹ mình.
- Một trong bốn hướng chính của la bàn, ở về phía bên trái của người đứng ngoảnh mặt về phía mặt trời mọc.
- Một tên cho cả nam và nữ.
- Loại cây thân cỏ, mọc thành bụi, thân có lõi xốp.
- Hạng, thứ xếp theo trình độ cao thấp, trên dưới.
- Từ chỉ một người đứng tuổi quen hay không quen.
- Phà.
- Miền Bắc của Việt Nam.
- Lõi cây bấc dùng để thắp đèn dầu thảo mộc.
- Từ dùng để chỉ người thuộc hàng đáng tôn kính.
- Bằng tú tài, bằng tốt nghiệp trung học thời Pháp thuộc.
- Sợi vải tết lại dùng để thắp đèn.
- Toàn bộ nói chung các lớp đại học hay các cấp học phổ thông trong hệ thống giáo dục.
- Vị trí của âm trong thang âm
Từ tương đương
Ví dụ
“Đen tình, đỏ bạc.”
Bad luck in romance brings good luck in gambling.
“bác mẹ”
parents
“Tôi có ra ngoài Bắc, ở gần mười năm.”
I went up north (Vietnam) and lived for almost ten years.
“bậc thềm”
steps to the porch
“luỹ thừa bậc 2 của 3 bằng 9”
the 2nd power of 3 is 9
“căn bậc 2 của 9 bằng 3”
the 2nd root of 9 is 3
“bậc 1”
1st degree; linear
“bậc 2”
2nd degree; quadratic
“bậc 3”
3rd degree; cubic
“một bậc thánh nhân”
a saint
“Con chú, con bác chẳng khác gì nhau. (tục ngữ)”
“Một bác khách của mẹ.”
“Bác thợ nề.”
“Cây bấc thường mọc ven bờ ao”
“Đêm qua rót đọi dầu đầy, bấc non chẳng cháy, oan mày, dầu ơi. (ca dao)”
“Khêu bấc đèn đầu tây.”
“Bậc thang.”
“Công nhân bậc bốn.”
“Giỏi vào bậc thầy.”
“Tiến bộ vượt bậc.”
“Tột bậc.”
“Bậc anh hùng.”
“Bậc tiền bối.”
“Bậc cha mẹ.”
“Bậc đại học.”
“Các cấp của bậc phổ thông.”
“Bán cầu bắc.”
“Hướng bắc.”
“Đi lên cái bắc.”
“Đỗ bắc.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.