HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of mợ | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[mɔ˧˧]/

Định nghĩa

  1. Bọ nhỏ, thường có ở ổ gà hoặc sống kí sinh trên mình gà, đốt rất ngứa.
  2. Đống đất.
  3. Loài cây cùng họ với mận, quả có vị chua, thường được muối làm ô mai.
  4. Phần sừng cứng chìa ra ngoài miệng loài chim.
  5. Phần bẹ rộng ở lá cau, bọc lấy thân cau.
  6. Ụ đất ở trên chỗ chôn xác người chết.
  7. Mười vạn.
  8. Loài cây cùng họ với vàng tâm, gỗ nhẹ.
  9. Nhạc khí gõ làm bằng tre, gỗ, lòng rỗng, dùng để điểm nhịp, đệm nhịp hay để báo hiệu, phát hiệu lệnh.
  10. Như mồ
  11. Công trình xây dựng tựa vào nền đường để đỡ gầm cầu.
  12. D, đ. 1. Vợ của cậu.
  13. Tên gọi của tự mẫu m. Trong tiếng Việt, tự mẫu này cũng còn được gọi là e-mờ hoặc em-mờ (hiếm dùng).
  14. Cây bụi nhỏ mọc hoang, lá to, mùi hôi, hoa đỏ hay trắng tập trung thành cụm ở ngọn, nhị thò ra ngoài.
  15. Tập hợp những tế bào cùng thực hiện một nhiệm vụ sinh lý.
  16. Như mơ lông
  17. Bộ phận một số vật có hình dạng như mỏ chim.
  18. Thầy cúng ở miền ngược.
  19. Tập hợp gồm một số vật cùng loại được gộp lại thành đơn vị.
  20. Chất béo ở trong cơ thể người và động vật.
  21. buổi chiều
  22. Người cùng đinh chuyên đánh mõ rao việc làng thời trước (hàm ý coi khinh).
  23. Vợ các cậu ấm thời xưa.
  24. Nơi tập trung khoáng sản dưới đất với trữ lượng lớn.
  25. Số lượng tương đối nhiều những vật, những thứ cùng loại (thường bị coi là ít có giá trị) nhưng khác nhau nhiều và ở tình trạng lộn xộn, không có trật tự (hàm ý chê).
  26. Dầu nhờn dùng bôi vào máy để chống gỉ hoặc để cho máy chạy được trơn.
  27. Từ người chồng dùng để gọi vợ.
  28. Từ con dùng để gọi mẹ.
  29. Từ bố mẹ chồng dùng để gọi nàng dâu.

Từ tương đương

Ví dụ

“quạt mo”

a fan made from areca spathes

“[…] chiêu Nhất dương chỉ ấy đánh trúng giữa mi tâm y, phá tan Cáp mô công mà y nhiều năm khổ luyện.”

[…] that One-Yang Finger strike hit him right between his eyebrows, breaking the Toad Skill he had been practicing for many years.

“Lạy cậu lạy mợ / Cho cháu về quê”

We beg uncles and aunts / To let us go back home

“thú mỏ vịt”

platypus

“Câm mỏ”

Shut your trap!

“thợ mỏ”

miner

“một mớ việc”

a whole bunch of works

“Nếu kiện về ruộng đất thì Nguyễn mỗ chịu trả lại cho Lê mỗ bao nhiêu thừa đều phải ghi rõ.”

If suing about fields or land, how much Nguyễn such-and-such agrees to return to Lê so-and-so must be clearly written down.

“Mỏ chim.”
“Con sáo mỏ vàng.”
“Mỏ hàn.”
“Mỏ neo.”
“Venezuela có nhiều mỏ dầu.”
“Khai mỏ.”
“Mo cau.”
“Quạt mo.”
“Thầy mo.”
“Hoa mơ lại trắng vườn cam lại vàng (Tố Hữu)”
“San hết các mô rồi đánh luống.”
“Trải bao thỏ lặn, ác tà, ấy mồ vô chủ, ai mà viếng thăm (Truyện Kiều)”
“Trăm nghìn vạn mớ để vào đâu (Trần Tế Xương)”
“Mớ rau muống.”
“Dùng gỗ mỡ làm gỗ dán.”
“Mỡ lợn.”
“Còn mấy cân vừa thịt vừa mỡ đây (Nguyên Hồng)”
“Như mèo thấy mỡ. (tục ngữ)”
“Đường trơn như đổ mỡ.”
“Cần bôi mỡ vào vòng bi này.”
“Mộ Nguyễn Thiện Thuật ở Nam Ninh.”
“Mộ khúc: khúc nhạc chiều (serenade).”
“Gõ mõ.”
“Đánh mõ báo động.”
“Rao mõ.”
“Mõ trâu (mõ nhỏ đeo ở cổ con trâu).”
“Mấy đời làm mõ.”
“Thằng mõ.”
“Mợ.”
“Mợ đi chợ nhớ mua quà cho con.”
“Mố cầu.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See mợ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course