HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of mộ bia | Babel Free

Noun CEFR B2
/mo̰ʔ˨˩ ɓiə˧˧/

Định nghĩa

Phiến đá hay tấm gỗ đặt trước mộ, ghi tên tuổi, quê quán, v.v... của người chết.

Ví dụ

“Xây cất từ năm 1864. Mộ làm bằng đá ong với hồ vôi trộn nước ô-dước tới nay 100 năm vẫn còn chắc. Lúc làm mộ, trên tấm bia mộ bằng đá trắng Quảng-Nam, người ta khắc đủ chức tước của Ngài”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See mộ bia used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course