Meaning of mo cau | Babel Free
/mɔ˧˧ kaw˧˧/Định nghĩa
- Bẹ của cây cau chỗ cổ hũ (chỗ cau trổ buồng)
- Kết cấu ở hai đầu cầu có nhiệm vụ truyền tải trọng từ kết cấu nhịp cầu xuống nền đất và nối phần kết cấu nhịp cầu với nền đường đất đầu cầu.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.