HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of mom | Babel Free

Noun CEFR B2 Standard
/[mɔm˧˧]/

Định nghĩa

  1. Chỗ thịt u lên ở vai loài thú.
  2. Miệng có dáng nhô dài ra của một số loài thú.
  3. Miệng: bộ phận của sinh vật nơi bắt đầu thức ăn đi vào.
  4. Bộ phận đầu cán cày để cắm diệp cày vào.
  5. Bờ sông.
  6. Chuyển thức ăn từ mình vào mồm con.
  7. Chỏm đầu của vật gì thò lên trên hay ra ngoài.
  8. Miệng của người (hàm ý khinh bỉ).
  9. Ý muốn sâu kín.
  10. Phần đầu cùng, đầu mút của một số vật.

Từ tương đương

English mouth Muzzle Snout

Ví dụ

“Họ ngày ngày cần mẫn ở cái mom sông của họ, một cái mom sông vô hình nhưng đủ tạo ra cả một quần thể chợ búa sinh động đủ cả. Có rau, có dưa, có vịt, có gà, có cá, có tôm và cũng có cả mặc cả ngã giá thêm thắt cho nhau chút này chút kia như một chút quà.”

Day after day, they diligently worked at their riverbank outcrop — an invisible riverbank promontory, yet enough to form an entire bustling market community around it. There were vegetables, melons, ducks, chickens, fish, shrimp, with people bargaining and haggling a little here and there as a kind of gift.

“to mồm”

loudmouthed

“mỏm núi”

mountaintop

“mỏm đồi”

hilltop

“Mồm loa mép giải.”
“Mõm lợn.”
“Mõm bò.”
“Việc gì mà chõ mõm vào chuyện riêng của người ta.”
“Vá lại mõm giày.”
“Nói trúng mom.”
“Trúng môm.”
“Nói trúng môm anh ta.”
“Mỏm đá.”
“Mỏm núi.”
“Chim mớm mồi cho chim non.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See mom used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course