Meaning of bu | Babel Free
/[ʔɓu˧˧]/Định nghĩa
- Mẹ (chỉ dùng để xưng gọi).
- Bầu (cây, quả).
-
Từ dùng để gọi người già cả với ý kính trọng, thân mật, có nghĩa như lão, cụ. dialectal
- Lồng đan bằng tre nứa, gần giống như cái nơm, thường dùng để nhốt gà vịt.
- Bầu đựng rượu và các chất lỏng khác, thường làm bằng vỏ quả bầu già.
- Túi áo.
Từ tương đương
Ví dụ
“Bỗng đâu thấy có tiếng trẻ vừa khóc vừa gọi ầm ỹ: «Bu ơi !, bu ơi !, bu dậy đi !, bu ơi !, khổ quá giời ơi !! làm sao bu tôi không thưa thế này, bu ơi !»”
Suddenly there was a loud child's wail: "Mom! Please wake up! Mom! Oh god! Why aren't you answering me mom!"
“Một bu gà.”
“Trồng bù.”
“Quả bù.”
“Canh bù.”
“Bù rượu.”
“Giá mà ngày ấy cố theo anh em, giá mà cứ ở quách trên ngược thành ông bủ trồng sắn...”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.