HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của má | Babel Free

Danh từ CEFR B1 Frequent
[maː˧˧]

Định nghĩa

  1. Chỗ chôn người chết, được đắp cao.
  2. Cây lúa non để cấy.
  3. Người đã chết.
  4. Mẹ.
  5. Hang ếch, hang của.
  6. Đồ bằng giấy cắt theo những thứ có thật để đốt cúng cho người chết, theo mê tín.
  7. Khả năng làm được việc gì đó hay xảy ra việc gì đó, được coi là do tác động của thế đất nơi có mồ mả tổ tiên, theo mê tín.
  8. Như mẹ
  9. Sự hiện hình của người chết, theo mê tín.
  10. Phần hai bên mặt, từ miệng đến mang tai.
  11. Đồ phẩm chất kém, chóng hỏng.
  12. Đám lông đẹp, óng mượt ở cổ hay gần đuôi của gà trống, chim trống.
  13. Người bất kì.
  14. Bộ phận phẳng, đối xứng hai bên của một số vật.
  15. Vẻ phô trương bên ngoài, thường là đối lập với bên trong.
  16. Tên gọi một quân trong cờ tướng, cờ vua, tam cúc, lấy ngựa làm biểu tượng.
  17. Thanh ngang của cái bừa, dùng để đóng răng bừa.
  18. Hệ thống kí hiệu quy ước.
  19. Kí hiệu ghi các con số trong sổ sách bằng chữ Hán.
  20. Mã cân.
  21. Đơn vị đo độ dài của nước Anh, Mĩ (yard) bằng 0, 9144 mét.

Từ tương đương

Afrikaans graf
العربية ما منظر
Català sepulcre
Čeština duch hrob máma mami maminka mamka matinka
Dansk grav grav
Ελληνικά μαμά μνήμα τάφος φάντασμα
Eesti haud
فارسی مامان
Galego cariz
Magyar sír sír
ქართული გარეგნობა დე
한국어 신수 씹다 용모 한자 숫자
Kurdî aşû ma ma ma maman mûm û û ve
Latina vultum vultus
Македонски мама
Nederlands geest graf graf schim spook spooksel
Polski duch grób mama mogiła wygląd
Српски bu but đe ma mama mami plate plate stara stara stara u u ve мама
Svenska mamma spöka
தமிழ் மா
Türkçe görüntü görünüş hayalet mezar
Українська ма́ма
中文
ZH-TW

Ví dụ

“Có thấy ma nào đâu!”

(I) don't see anyone!

“2011: "Việt Nam", Báo cáo của Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ về tình hình nhân quyền năm 2010 [2010 Country Reports on Human Rights Practices], United States Bureau of Democracy, Human Rights, and Labor Ngày 30 tháng 3, nhóm an ninh của Google đã thông báo trên mạng là một mã độc hại được gài trong phần mềm gõ tiếng Việt đã được sử dụng để theo dõi những người bất đồng chính kiến Việt Nam và để “thực hiện những cuộc tấn công từ chối dịch vụ vào các trang blog chứa nội dung bất đồng chính kiến”.”

On March 30, Google's security team posted online a statement affirming that malware implanted in Vietnamese-language keyboard software had been used to spy on Vietnamese dissidents and to launch "distributed denial-of-service attacks against blogs containing messages of political dissent." http://www.state.gov/j/drl/rls/hrrpt/2010/eap/154408.htm

“1915: Phan Kế Bính, "Tang ma" [Obsequies], Việt Nam phong tục [Vietnamese customs]”

Some households burn joss paper at the house, while others burn it at the temple.

“đốt mã”

to burn joss paper

“gà mã tía”

rooster with purple plumage

“1961: Nguyễn Huy Tưởng, chapter 1, Sống mãi với Thủ Đô Cái mã ngoài sang trọng, thượng lưu thật ra chỉ để giấu một đời sống nghèo nàn, một tâm hồn đớn hèn.”

Her well-to-do looks actually were only for hiding a life of poverty and a mean soul.

“Nó thì được cái mã thôi.”

He's only good for his looks.

“Chiếc xe tuy xấu mã nhưng máy rất tốt.”

The car, while ugly on the outside, has a very good engine.

“Đốt mã .”
“Chờ được mã đã rã đám. (tục ngữ)”
“Thứ đó chỉ là đồ mã thôi, chẳng mấy bữa mà hỏng.”
“Gà mã tía.”
“Nó thì được cái mã thôi .”
“Đi con mã.”
“Mã trước đóng răng đứng, mã sau đóng răng xiết.”
“Mã điện báo.”
“Mã hiệu.”
“Mã hoá.”
“Giải mã.”
“Mật mã.”
“Chữ mã.”
“Phải cân hai mã mới hết số thóc này.”
“Ép mình rón bước, ếch lui vào mà (Tản Đà)”
“Nhà này có mả phát tài.”
“Thây ma.”
“Hồn ma.”
“Đi đưa ma.”
“Đám ma.”
“Làm ma (làm đám ma).”
“Sợ ma không dám đi đêm.”
“Xấu như ma.”
“Bói ra ma, quét nhà ra rác (tục ngữ).”
“Ở đấy có ma nào đâu.”
“Chả ma nào biết.”
“Nói thế có ma nó tin!”
“Má thương con lắm .”
“Má ơi đừng đánh con đau,.”
“Để con hát bội làm đào má coi. (ca dao)”
“Má ửng hồng.”
“Hai má lúm đồng tiền.”
“Đầu gà má lợn. (tục ngữ)”
“Má phanh.”
“Má súng.”
“Giống má.”
“Nhổ mạ đi cấy.”
“Con so nhà mạ, con rạ nhà chồng. (tục ngữ)”

Cấp độ CEFR

B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
See all B1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free