HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của ừ | Babel Free

Danh từ CEFR A2 Common
[ʔu˧˧]

Định nghĩa

  1. Chữ ư viết thường với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Việt.
  2. Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ Quốc ngữ, ở dạng viết hoa.
  3. Mô đất cao.
  4. Chữ Ư viết hoa với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Việt.
  5. Ký tự thứ 26 trong bảng chữ cái tiếng Việt.
  6. Bãi sông thoải để kéo tàu vào sửa.
  7. Một nguyên âm trong tiếng Việt.
  8. Nơi đậu tàu thuyền, hãng sửa tàu

Từ tương đương

العربية آ أو أَيْوَة إِيَّة يُو
Български у
Bosanski ha hej ja ja ja jok no no no o o ta tumor u u uhu um ага ја ја так у у
Català sip u
Čeština jo mhm no ty žíhání
Cymraeg u u bedol u gwpan
Dansk jep
Deutsch Glühen ja Jo klar naja nee nein nu tempern
Esperanto u
Español aja anhá anjá nel nelson no NO no recocido sip u
فارسی آرِه آه
Gaeilge u ur
Galego u
ʻŌlelo Hawaiʻi ʻū
עברית עלק
हिन्दी यूँ
Hrvatski ha hej ja ja ja jok no no no nu o o ta tumor u u uhu um ага ја ја так у у
Magyar aha ja
Italiano crogiolo già ricottura u
Қазақша босаңдату
Kurdî aha aynen ha ha ha ha hêj hej hêj jêp no no o O o şîp ta ta ta û û ûr
Latina etiam u
मराठी
Bahasa Melayu yu
Malti eħe ijwa
မြန်မာဘာသာ ယူ
Nederlands gloeien u uhu
Polski aha anilacja hej jasne jo mhm nie no no ta u
Português aham naum recozimento u vc
Română dap
Русский ага не-а ну отжиг так у угу́ ю
Српски ha hej ja ja ja jok no no no o o ta tumor u u uhu um ага ја ја так у у
ไทย ยู
Tagalog oo
Türkçe aynen ha u yok
Українська та
Tiếng Việt o rồi ừm

Ví dụ

“Ụ mối”

Termite nest (the part above the ground)

“Ụ pháo.”
“Chống thuyền vô ụ.”
“Ửng hồng”
“cửa tử”

Cấp độ CEFR

A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
See all A2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free