Meaning of o | Babel Free
/[ʔɔ˧˧]/Định nghĩa
- Một loài diều hâu.
- Chỗ lót bằng cỏ, rơm rác để nằm hoặc để đẻ.
- Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ Quốc ngữ, ở dạng viết hoa
- Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái tiếng Việt, được gọi là ô và được viết bằng hệ chữ Latin.
- Con chữ thứ mười chín của bảng chữ cái chữ Quốc Ngữ.
- Chữ Ơ viết hoa với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Việt.
- Tên gọi của tự mẫu Â/â.
- Đồ dùng gồm có khung sắt lợp vải để che mưa che nắng. ; Ngăn nhỏ do một bộ phận lớn chia ra.
- Xem ổ
- Trgt Kêu ầm ĩ.
- Đàn con vật mới sinh, nở trong cùng một ổ.
- Một nguyên âm trong tiếng Việt.
- Khoảng có những hình vuông đều kề nhau.
- Nơi tập trung những hạng người hay loài vật nguy hại, làm ảnh hưởng xấu tới cuộc sống con người.
- Nồi đất nhỏ dùng để kho nấu thức ăn.
- Khung (hình chữ nhật) để nhập ký tự trên giao diện máy tính.
- Tổ.
- Đồ dùng bằng đồng để đựng trầu cau.
- Nơi bố trí lực lượng chiến đấu.
- Từ dùng trong văn học cũ chỉ con quạ.
- Chiếc.
- Mặt trời, theo điển cũ.
- Cửa ô (nói tắt).
- Đơn vị đo diện tích cổ của Việt Nam, bằng 0,16 m².
Ví dụ
“o du kích nhỏ”
the little guerrilla damsel
“1966, Tố Hữu, “Tấm Ảnh [The Photograph]”; quoted in Trần Trung Hiếu (2023), “Gặp ‘O du kích nhỏ’ áp giải phi công Mỹ năm xưa [Meeting ‘the little guerrilla damsel’ who steered the American pilot in years past]”, in VietNamNet O du kích nhỏ giương cao súng. Thằng Mỹ lênh khênh bước cúi đầu. The little guerrilla damsel holds her rifle high.”
The tall American dude totters, his head hanging low.
“2007, Lã Ngọc Tỉnh, “Dấu Ân Chiến Tranh [Marks of War]”; quoted in Trần Trung Hiếu (2023), “Gặp ‘O du kích nhỏ’ áp giải phi công Mỹ năm xưa [Meeting ‘the little guerrilla damsel’ who steered the American pilot in years past]”, in VietNamNet Chiến binh bại trận ở Việt Nam Bị O du kích bắt đầu hàng. The soldier – defeated in Vietnam –”
Was forced by the little guerrilla damsel to surrender.
“level tone: ơ”
“high rising: ớ”
“low: ờ”
“dipping-rising: ở”
“high rising glottalized: ỡ”
“low glottalized: ợ”
“"O" tròn như quả trứng gà "Ô" thì đội mũ, "ơ" thì mang râu "O" is round like an egg "Ô" wears a hat, and "ơ" has a beard”
“chữ "ơ"”
the letter "ee"
“điểm "ơ"”
point "ee"
“level tone: ô”
“high rising: ố”
“low: ồ”
“dipping-rising: ổ”
“high rising glottalized: ỗ”
“low glottalized: ộ”
“"O" tròn như quả trứng gà "Ô" thì đội mũ, "ơ" thì thêm râu”
"O" is round like an egg "Ô" wears a hat, and "ơ" has a beard
“vừng ô”
the sun
“giương ô”
to open an umbrella
“ô cửa sổ”
windowpane
“giấy kẻ ô”
graph paper
“áo sơ mi kẻ ô”
checkered shirt
“ô trống”
a blank (to fill in)
“cửa ô”
city gate
“ô trầu”
betel tray
“ổ vịt xiêm”
a Muscovy duck nest
“ổ chuột”
a rat or mouse colony
“Ông mướn một cái nhà thấp, nhỏ như ổ mối, vừa đủ hai người còm nhom chui ra chui vào.”
He rented a house, low and small as a termite colony, just enough for two skinny people to worm themselves in and out of.
“lạc vào ổ cướp”
to be lost in a den of thieves
“ổ mại dâm”
a whorehouse
“bắt được một ổ tội phạm”
to be successfully arrest a group of criminals
“ổ dịch”
“ổ phục kích”
“mua ổ vịt”
to buy newly born ducks
“ổ hamburger”
a hamburger
“ba ổ bánh mì”
three loaves of bread
“Ô tủ, ô kéo.”
“Giấy kẻ ô.”
“Ô tìm kiếm.”
“Ô trầu.”
“Bóng ô đã xế ngang đầu (Truyện Kiều)”
“Ô Cầu Giấy.”
“Ô Đông Mác.”
“Nằm ổ rơm.”
“Lót ổ .”
“Gà đang ấp trong ổ.”
“Cá ổ.”
“Ổ chó mới mở mắt.”
“Ổ buôn lậu.”
“Ổ vi trùng.”
“Ổ chim.”
“Ổ phục kích.”
“Ổ chiến đấu.”
“Ổ bánh mì.”
“Sanh đánh ó cứu nàng tiên (Tố Hữu)”
“Có việc gì mà la ó thế?.”
“Ơ cá.”
“Ơ cá.”
“TƯỞNG BỞ”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.