Meaning of om | Babel Free
/[ʔɔm˧˧]/Định nghĩa
- Vòng hai tay qua để giữ sát vào lòng, vào người.
- Nấu nhỏ lửa và lâu cho thức ăn ngấm kĩ mắm muối, gia vị. Đậu phụ om cà chua. Lươn om.
- Giữ mãi, nuôi mãi trong lòng; ấp ủ.
- . Giữ lại lâu, làm trì hoãn việc đáng lẽ có thể làm xong ngay, làm xong sớm được.
Ví dụ
“om cá”
to simmer fish
“om chuối”
to cook (with) banana
“nồi om”
a pot for simmering
“Ngày nay, khi nói tới đàn bầu thì người ta nghĩ ngay tới cái bầu, có hình như bầu rượu, được gắn vào cần đàn để om tiếng.”
Today, when talking about the dan bau, people immediately think of a gourd, shaped like a wine gourd, attached to the neck of the instrument to make sounds.
“ôm hận”
to harbor a grudge/hatred
“ôm mộng”
to harbor a dream/ambition
“Mượn sách cứ om mãi không trả.”
“Om cả tháng không chịu giải quyết.”
“Quàng tay ôm lấy cổ mẹ.”
“Ôm hôn nhau thắm thiết.”
“Thân cây hai người ôm không xuể.”
“Ôm bụng cười.”
“Ôm mộng lớn.”
“Ôm mối hận.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.