Nghĩa của ơn | Babel Free
[ʔəːn˧˧]Định nghĩa
Điều làm cho người nào đó, mang lại lợi ích, sự tốt đẹp, được bản thân người ấy nhận thức như là cần phải đền đáp.
Ví dụ
“biết ơn”
to be grateful
“ơn trời”
thank god
“[...] là cái ôn gì?”
What the hell is …?
“nhớ ơn”
“ghi ơn”
“"Làm ơn ắt hẳn nên ơn, Trời nào phụ kẻ có nhơn bao giờ." (Cdao)”
Cấp độ CEFR
A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free