HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of ừ | Babel Free

Noun CEFR A2 Common
/[ʔu˧˧]/

Định nghĩa

  1. Chữ ư viết thường với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Việt.
  2. Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ Quốc ngữ, ở dạng viết hoa.
  3. Mô đất cao.
  4. Chữ Ư viết hoa với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Việt.
  5. Ký tự thứ 26 trong bảng chữ cái tiếng Việt.
  6. Bãi sông thoải để kéo tàu vào sửa.
  7. Một nguyên âm trong tiếng Việt.
  8. Nơi đậu tàu thuyền, hãng sửa tàu

Từ tương đương

English Annealing Mound no

Ví dụ

“Ụ mối”

Termite nest (the part above the ground)

“Ụ pháo.”
“Chống thuyền vô ụ.”
“Ửng hồng”
“cửa tử”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course