roi
Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Hoài-văn vung roi quất ngựa luôn tay (Nguyễn Huy Tưởng)”
“Một lời siết cạnh bằng nghìn roi song. (ca dao)”
“Biểu diễn rối.”
“Rối cũng có lắm loại.”
“Đi rổi.”
“Đi đánh cá bằng rổi.”
“Phường rổi”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free