Meaning of que | Babel Free
/[kwɛ˧˧]/Định nghĩa
- Loài cây cùng họ với long não, lá to, có ba đường gân rõ rệt, vỏ thơm và cay, dùng làm thuốc.
- Dấu hiệu trong bói toán, cầu khấn, từ đó có thể đoán ra điều lành dữ, may rủi, theo thuật bói toán.
- Chim nuôi.
- Thanh nứa, tre, gỗ... nhỏ.
- Nơi gia đình, họ hàng làm ăn, sinh sống từ nhiều đời, có tình cảm gắn bó thân thiết với mình.
- Nông thôn.
Ví dụ
“một que củi”
a stick of firewood
“một que diêm”
a match
“một que kem”
an ice pop
“cây quế”
cinnamon tree
“Tết này có về quê không?”
Will you go back to your hometown this New Year?
“Quê mày ở đâu ? Đắk Lắk ạ. Không phải ở đây. Ý tao là quê bố mày.”
Hometown? Dak Lak. I'm not asking about your birthplace which is here. I'm asking about your father's.
“quẻ Càn”
the Qián trigram
“Tôi đã nói với cụ nghị Quế ở thôn Đoài…”
I spoke to Senator Quế in Đoài village.
“Que đóm.”
“Xin một quẻ bói.”
“Thầy bói gieo quẻ rồi đoán.”
“Về thăm quê.”
“Xa quê đã nhiều năm.”
“Ở quê ra tỉnh.”
“Em như cây quế trong rừng, thơm cay ai biết, ngát lừng ai hay. (ca dao)”
“nuôi gà nuôi qué”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.