Nghĩa của cạy | Babel Free
[kaj˧˧]Định nghĩa
- một loại động vật có vú giống mèo, thuộc Họ Cầy
- Dạng khác của cày
- Cua sống ở nước lợ, vùng ven biển, có một càng rất lớn, chân có lông, thường dùng làm mắm.
- Thị sen (Diospyros lotus)
- Nông cụ dùng sức kéo của trâu, bò hay của máy cày, để xúc và lật đất.
- Thực vật có thân, cành, lá rõ rệt.
- Viết tắt của thịt cầy (“thịt chó”)
- Vật có thân hình dài như thân cây.
- Vật dựng đứng lên.
- Kết quả của sự vun đắp.
- Cây số nói tắt.
- Người trội về một mặt nào.
- Lạng vàng.
- Mười gói thuốc lá.
- Một súc vải.
- Đơn vị đo khối lượng vàng, bạc
- Đồ thị mà nối hai đỉnh bất kỳ luôn có đường đi duy nhất.
Từ tương đương
Afrikaans
siwetkat
العربية
زباد
Bosanski
hot
Deutsch
Albero
aufstemmen
Baum
Bogen
bohren
Boom
Gewinn
Koks
Medis
Preis
Prise
Sattelbaum
stemmen
Strom
Winkerkrabbe
Zibet
Zibetkatze
Ελληνικά
αδιάκριτος
αμυγδαλιά
βερικοκιά
βραβείο
δενδροφύτευση
δέντρο
δευτερεία
διαλεχτός
καρυδιά
μανταρινιά
μοσχογαλή
μοσχοκαρυδιά
μόσχος
ροδακινιά
Français
-ier
aimer
apprécier
arborescence
arbre
civet
civette
crabe appelant
crabe violoniste
estimer
immiscer
prise
prise
prisé
prix
Pry
récompense
s’immiscer
Uca
valeur
Gàidhlig
deiseag
Hrvatski
hot
ខ្មែរ
សំពោច
한국어
사향고양이
Malagasy
alazy
Te Reo Māori
kau
Polski
cytrynowiec
cyweta
czeremcha
drzewiany
drzewny
drzewo
Korona
liściasty
nagroda
noblista
podważać
podważyć
przedsięwzięcie
węszyć
wiśnia
wpierdalać
wpierdolić
wygrana
wyważać
wyważyć
Română
zibetă
Српски
hot
తెలుగు
పునుగుపిల్లి
Tagalog
alamid
Yorùbá
ẹtà
中文
麝香貓
ZH-TW
麝香貓
Ví dụ
“dao bị lỏng cay”
the blade's tang is loose
“dưới bóng cây”
under the shade of a tree
“Nhà tui cách Sài Gòn cỡ năm chục cây.”
My house is about fifty kilometres from Sài Gòn.
“ăn cây”
to get beaten with a stick
“cây ATM”
an ATM
“giả cầy”
imitation dog meat
“Cây bưởi.”
“Cây xoan.”
“Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.”
“Cây sào.”
“Cây hương.”
“Cây đức chồi nhân.”
“Đường từ Hà Nội đến Hải Phòng dài hơn một trăm cây.”
“Cây sáng kiến.”
“Cây văn nghệ.”
“Ngôi nhà đáng giá sáu trăm cây.”
“Mua hai cây ba số năm.”
“Bán sỉ một lúc năm cây vải.”
“Mắm cáy.”
“Nhát như cáy (hết sức nhút nhát).”
“Một cày, một cuốc, thú nhà quê (Nguyễn Trãi)”
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free