Meaning of cây cân bằng | Babel Free
/kəj˧˧ kən˧˧ ɓa̤ŋ˨˩/Định nghĩa
cây nhị phân tìm kiếm, hai nhánh con trái và phải có chiều cao chênh nhau không quá một mức.
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.