HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of cây cảnh | Babel Free

Noun CEFR B2
/[kəj˧˧ kajŋ̟˧˩]/

Định nghĩa

Cây trồng trong chậu, trong vườn có dáng đẹp, tán gọn, màu sắc của lá và hoa đẹp hoặc có hình dạng kì lạ để làm cảnh.

Ví dụ

“Trồng và chăm sóc cây cảnh.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See cây cảnh used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course