HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of long | Babel Free

Adjective CEFR A2 Frequent
/[lawŋ͡m˧˧]/

Định nghĩa

  1. Hứng gió thổi mạnh.
  2. Rời ra.
  3. Ở trạng thái có thể chảy được, có thể tích nhất định và có hình dạng tuỳ thuộc vào vật chứa.
  4. Ngóng, lắng.
  5. . Loãng.
  6. Ở trạng thái không được siết chặt với nhau khiến cho dễ rời, dễ tháo gỡ; trái với chặt.
  7. . Không chặt chẽ, không nghiêm ngặt trong việc theo dõi, kiểm tra.

Ví dụ

“răng long”

loose tooth

“tiếng lóng”

slang

“từ lóng”

a slang word

“nói (tiếng) lóng”

to use slang in speech

“dây dày lỏng”

loose shoelaces

“Đừng thắt chặt quá, để lỏng chút.”

Don't tie it that tightly, keep it a little loose.

“quần lỏng”

pants that are too loose around the waist

“dây chun quần lỏng”

the waistband of pants that is too slack and supposed to be tauter

“phân lỏng”

loose/liquid stool

“Răng long.”
“Cau long hạt.”
“Nhà lộng gió.”
“Nghe lóng thiên hạ đồn đại.”
“Nước là một chất lỏng.”
“Cháo lỏng.”
“Chiếc xe đạp lỏng ốc.”
“Dây buộc lỏng.”
“Nới lỏng tay.”
“Buông lỏng quản lí.”
“Bỏ lỏng việc canh gác.”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See long used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course