Meaning of lõng bõng | Babel Free
/[lawŋ͡m˦ˀ˥ ʔɓawŋ͡m˦ˀ˥]/Định nghĩa
- Nhiều nước ít cái.
- Bồng lên, xù ra.
- Lang thang, lúc làm cái này lúc làm cái nọ, không chịu làm ra tiền, không ở chỗ nhất định.
- Lung tung, không đứng đắn.
- Không ở nhất định một nơi; không có căn bản chắc chắn.
Ví dụ
“Bộ phận đi lấy gạo ngồi xúm quanh nồi cháo măng lõng bõng, xì xụp ngon lành.”
The division that would get rice gathered around the pot of watery bamboo shoot porridge and slurped noisily and tastily.
“đi lông bông lang bang”
to wander aimlessly
“tính nết lông bông”
a disorderly character (of a person)
“đạo đức lông bông”
loose morals
“Chính những người tỏ ra như cậu mới là đáng xem xét, mỗi người có cái nhìn riêng, không nên áp đặt rồi mang cái đạo đức lông bông đấy ra giáo điều.”
“lý lẽ lông bông lang bang”
frivolous reasoning
“Bát canh lõng bõng.”
“Đi lông bông.”
“Tính nết lông bông.”
“Lông bông lang bang.”
“Đi lông bông lang bang.”
“Lý lẽ lông bông lang bang.”
“Gói thuốc lào lồng bồng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.