Meaning of roi | Babel Free
/[zɔj˧˧]/Định nghĩa
- Que dài bằng tre, hoặc mây, hoặc da dùng để đánh.
- Thuyền dùng riêng để đánh cá, chở cá.
- Múa rối, nói tắt.
- Như gioi
- Con rối, nói tắt.
Từ tương đương
Ví dụ
“Hoài-văn vung roi quất ngựa luôn tay (Nguyễn Huy Tưởng)”
“Một lời siết cạnh bằng nghìn roi song. (ca dao)”
“Biểu diễn rối.”
“Rối cũng có lắm loại.”
“Đi rổi.”
“Đi đánh cá bằng rổi.”
“Phường rổi”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.