HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của quỷ | Babel Free

Danh từ CEFR A2 Common
[kwi˧˧]

Định nghĩa

  1. Cây hướng dương.
  2. Ngôi thứ mười trong mười can.
  3. "Quy bản" nói tắt.
  4. Quái vật vô hình do mê tín tưởng tượng ra, hay ám ảnh, làm hại người.
  5. Số tiền bạc thu góp lại để dùng làm việc gì.
  6. Chất chỉ thị màu dùng trong hoá học, gặp dung dịch a-xít thì có màu đỏ, gặp dung dịch kiềm thì có màu xanh.
  7. Thời gian ba tháng một, bắt đầu từ tháng Giêng, tháng Tư, tháng Bảy hoặc tháng Mười.
  8. Con rùa.
  9. Người có tật xấu ở mức độ rất trầm trọng.
  10. Vàng đập thành lá rất mỏng để thếp đồ gỗ như câu đối, hoành phi.
  11. Sang.
  12. Có giá trị cao.

Từ tương đương

العربية جثا ركع
Bosanski demon klečati
Català agenollar-se
Čeština klečet lakmus lakmusový pokleknout
Cymraeg penlinio
Deutsch Knien Lackmus
Esperanto genui
Eesti põlvitama
Euskara belaunikatu
فارسی زانو زدن
עברית כרע
Hrvatski demon klečati
Magyar lakmusz térdel
Bahasa Indonesia berlutut lakmus
Íslenska krjúpa
日本語 リトマス 跪く
ქართული ლაკმუსი
ខ្មែរ លុត
한국어 꿇다 리트머스
Kurdî turnusol
Latina genuflecto
မြန်မာဘာသာ ဒူးထောက်
Nederlands knielen lakmoes
Português ajoelhar-se tornassol
Română îngenunchea
Slovenščina klečati poklekniti
Српски demon klečati
Svenska knäböja knäfalla lackmus nigning
Tagalog luhod
Українська лакмус

Ví dụ

“nghịch như quỷ”

very mischievous, very naughty, like ghosts / fiends

“nhất quỷ, nhì ma, thứ ba học trò”

Ghosts [rank] first, fiends second, students third [in mischievousness]

“thành tích quý 1”

first quarter achievements

“nhân viên của quý”

employee of the quarter

“Cao quy.”
“kim quy”
“Hoa quỳ.”
“Giáo sư hoá học dùng quỳ để cho học sinh phân biệt được a-xít và dung dịch kiềm.”
“Ở cạnh nhà ông thợ quỳ, phải nghe tiếng búa đập suốt ngày.”
“Khác màu kẻ quý người thanh (Truyện Kiều)”
“Của quý.”
“Con quỷ”
“Thằng bé quỷ quá.”
“Nghịch như quỷ sứ.”
“Quỹ tiết kiệm.”
“Quỹ công đoàn.”

Cấp độ CEFR

A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
See all A2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem quỷ được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free