Meaning of quy cách | Babel Free
/[kwi˧˧ kajk̟̚˧˦]/Định nghĩa
- Những yêu cầu về mặt kĩ thuật đối với một sản phẩm (nói tổng quát)
- Điều ấn định để theo đó mà làm.
Từ tương đương
English
Specification
Ví dụ
“làm sai quy cách”
“cứ theo quy cách mà làm”
“Thức ăn chín nấu đúng quy cách.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.