Nghĩa của quy cách | Babel Free
[kwi˧˧ kajk̟̚˧˦]Định nghĩa
- Những yêu cầu về mặt kĩ thuật đối với một sản phẩm (nói tổng quát)
- Điều ấn định để theo đó mà làm.
Từ tương đương
Bosanski
standard
Català
especificació
Čeština
specifikace
Deutsch
Spezifikation
Español
especificación
Français
spécification
Hrvatski
standard
Bahasa Indonesia
spesifikasi
ქართული
სპეციფიკაცია
Nederlands
specificatie
Polski
specyfikacja
Português
especificação
Српски
standard
Türkçe
şartname
Ví dụ
“làm sai quy cách”
“cứ theo quy cách mà làm”
“Thức ăn chín nấu đúng quy cách.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free