HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of quy cách | Babel Free

Noun CEFR B2
/[kwi˧˧ kajk̟̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Những yêu cầu về mặt kĩ thuật đối với một sản phẩm (nói tổng quát)
  2. Điều ấn định để theo đó mà làm.

Từ tương đương

English Specification

Ví dụ

“làm sai quy cách”
“cứ theo quy cách mà làm”
“Thức ăn chín nấu đúng quy cách.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See quy cách used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course