HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of ve | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[vɛ˧˧]/

Định nghĩa

  1. Gọi tắt của ve sầu, một loại côn trùng, có cánh trong suốt, sống trên cây lớn, con đực thường phát ra âm thanh đặc trưng "ve ve" vào mùa hè.
  2. Khng.
  3. Miếng giấy nhỏ ghi số tiền, thời gian... để đi tàu xe hay xem giải trí.
  4. . Bắp đùi.
  5. . Nhánh cây.
  6. Diện mạo được đánh giá trên đại thể là xinh đẹp.
  7. Bọ có chân đốt, sống kí sinh ngoài da, hút máu của động vật có xương sống như trâu, bò, v.v.
  8. Một loại đơn vị quân đội quân từ.
  9. Một trong những phần (thường là hai) có cấu trúc giống nhau, có quan hệ đối với nhau từng cặp, cấu tạo nên một thể hoàn chỉnh.
  10. Que cắm để làm mốc ở nơi ngập nước.
  11. Biểu hiện của tình cảm, tinh thần trên nét mặt, cử chỉ, ngôn ngữ.
  12. Sẹo nhỏ ở mi mắt.
  13. Người đến.
  14. . Toàn bộ biểu thức viết ở một bên dấu bằng (trong một phương trình hoặc đẳng thức) hoặc dấu lớn hơn, dấu nhỏ hơn (trong một bất phương trình hoặc một bất đẳng thức).
  15. Bài văn vần dân gian kể lại chuyện người thật, việc thật để ca ngợi hay chê bai, châm biếm.
  16. Nói tắt cho ve áo, một bộ phận của cổ áo.
  17. Người tuỳ theo thời.
  18. . Thế đứng, thế lực của một người trong xã hội.
  19. . Chắn bùn.
  20. Lọ nhỏ, chai nhỏ.
  21. Rìa, cạnh.
  22. Ở tỉnh Quảng Ngãi. Dài 91km, diện tích lưu vực 1257km2. Bắt nguồn từ vùng núi Ba Tơ cao 800m chảy theo hướng tây nam-đông bắc đổ ra Biển Đông tại Long Khê.

Từ tương đương

Ví dụ

“vuốt thẳng cái ve áo”

to get one's lapel fixed

“tường quét ve”

a green-painted wall

“vé một lượt”

one-way ticket

“Trứng muỗi nở ra lăng quăng, nổi trên mặt nước thành từng về lớn trong điều kiện yên tĩnh.”

Mosquito eggs hatch into larvae that form a thick layer floating near the surface when the water is calm.

“vệ đường”

the side of the road

“Cảnh vật ở đây có vẻ đẹp riêng .”
“Mỗi cô đẹp một vẻ.”
“Muôn màu muôn vẻ.”
“Càng nhìn vẻ ngọc càng say khúc vàng (Truyện Kiều)”
“Đôi mắt cô đượm một vẻ buồn.”
“Vé xe lửa.”
“Mua vé tàu.”
“Vé xem ca nhạc.”
“Vé chợ.”
“Ngày đi lúa chửa chia vè, Ngày về lúa đã đỏ hoe ngoài đồng (ca dao).”
“Cắm vè.”
“Đặt vè.”
“Kể vè.”
“Vè xe đạp.”
“Ra một vế câu đối.”
“Câu ghép song song có nhiều vế.”
“Chú ý đầy đủ cả hai vế.”
“Một người ngang vế.”
“Lép vế.”
“Vai vế.”
“Vệ trong thị lập cơ ngoài song phi (Truyện Kiều)”
“Vệ đường.”
“Vệ hè.”
“Vệ sông.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See ve used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course