HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of chai | Babel Free

Noun CEFR A2 Frequent
/[t͡ɕaːj˧˧]/

Định nghĩa

  1. Thứ lưới mép có những cục chì để quăng xuống úp lấy cá.
  2. Đồ đựng (nước, mắm, rượu) bằng thuỷ tinh, cổ nhỏ và dài.
  3. Chỗ da dày và sần cứng, do cọ xát nhiều.
  4. Cá dẹt mình, miệng lệch về một bên.
  5. Một triệu.

Từ tương đương

Ví dụ

“Nhưng bàn tay Vạn từ từ buông thõng khi bất chợt nhìn xuyên qua khe vách chái nhà, bắt gặp Thọ đang co rúm vì sợ hãi sau cánh cửa.”

But Vạn's hand slowly fell to his side as he suddenly looked through the chinks in the walls of the lean-to and saw Thọ trembling in fear behind the door.

“rót đầy chai”
“thu mua vỏ chai”
“cục chai”
“Cuốc mới một chút mà tay đã nổi chai.”
“Thờn bơn méo miệng chê chai lệch mồm.”
“Mất cả chì lẫn chài. (tục ngữ)”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See chai used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course