Nghĩa của chai | Babel Free
[t͡ɕaːj˧˧]Định nghĩa
- Thứ lưới mép có những cục chì để quăng xuống úp lấy cá.
- Đồ đựng (nước, mắm, rượu) bằng thuỷ tinh, cổ nhỏ và dài.
- Chỗ da dày và sần cứng, do cọ xát nhiều.
- Cá dẹt mình, miệng lệch về một bên.
- Một triệu.
Từ tương đương
Bosanski
mamila
Català
biberó
Dansk
sutteflaske
Deutsch
Abdach
Babyflasche
Hornhaut
Hühnerauge
Kallus
Mais
Milchflasche
Nuckelflasche
Saugflasche
Schoppen
Schwiele
Español
biberón
bibi
botella
callo
callo
chupón
farfolla
maíz
mamadera
mamila
pacha
pepe
pomo de leche
tapiscar
tetero
Français
appentis
biberon
bleime
bouteille
bouteille
cal
callosité
Callús
cor
Corn
kiosque
mais
mirga
saler
Gaeilge
buidéal
עברית
בקבוק
Hrvatski
mamila
Latviešu
pudele
Српски
mamila
中文
老繭
ZH-TW
老繭
Ví dụ
“Nhưng bàn tay Vạn từ từ buông thõng khi bất chợt nhìn xuyên qua khe vách chái nhà, bắt gặp Thọ đang co rúm vì sợ hãi sau cánh cửa.”
But Vạn's hand slowly fell to his side as he suddenly looked through the chinks in the walls of the lean-to and saw Thọ trembling in fear behind the door.
“rót đầy chai”
“thu mua vỏ chai”
“cục chai”
“Cuốc mới một chút mà tay đã nổi chai.”
“Thờn bơn méo miệng chê chai lệch mồm.”
“Mất cả chì lẫn chài. (tục ngữ)”
Cấp độ CEFR
A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free