HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of châm | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[t͡ɕəm˧˦]/

Định nghĩa

  1. Loài cây thuộc họ đậu, lá hình tròn thường dùng để nhuộm màu lam sẫm.
  2. Điểm tròn trên vài chữ cái.
  3. Đầm.
  4. Một thể văn cũ dùng để khuyên răn.
  5. Nước nhuộm chế bằng lá chàm.
  6. Điểm nhỏ ở cuối một câu đã lọn nghĩa.
  7. Thứ bệnh lở mặt trẻ con.
  8. Cái có hình tròn và nhỏ.

Từ tương đương

English Bump cham dot

Ví dụ

“đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím”

red, orange, yellow, green, blue, indigo, violet

“tay nhúng chàm”

having one's hands dirty by committing crimes

“dân tộc Chăm”

the Cham ethnic group

“Cụ để lại một bài châm tự răn mình.”
“Triệu Quang Phục đóng quân ở chằm Dạ Trạch.”
“I, tờ giống móc cả hai, i ngắn có chấm, tờ dài có ngang (Bài ca truyền bá chữ quốc ngữ)”
“Anh ta viết một trang mà không có một cái chấm nào”
“Con bồ câu bay xa, chỉ còn là một cái chấm.”
“Cây chàm sống ở miền thượng du”
“Mặt như chàm đổ. (tục ngữ)”
“Mặt cháu lên chàm, nên mẩn đỏ.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See châm used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course