Meaning of nhóm | Babel Free
/[ɲɔm˧˦]/Định nghĩa
- một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Al và số nguyên tử bằng 13.
- Tập hợp gồm một số ít người hoặc sự vật được hình thành theo những nguyên tắc nhất định.
Ví dụ
“nhóm máu”
a blood type
“máu nhóm A”
having A-type blood
“nhóm phát triển”
development group
“Chia mỗi nhóm năm người.”
“Nhóm hiện vật khảo cổ.”
“Nhóm máu A.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.