Nghĩa của nhện | Babel Free
[ɲen˧˨ʔ]Định nghĩa
Động vật chân đốt, thường chăng tơ bắt mồi.
Ví dụ
“Con nhện chăng tơ.”
“Mạng nhện.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free