Nghĩa của lam | Babel Free
[laːm˧˧]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“mười lăm”
fifteen
“hai (mươi) lăm”
twenty-five
“Hắn đợt này lậm lắm, học nhiều quá mà.”
The student became overactive lately, due to his unscientific learning.
“Cơm lam.”
“Lắm mồm lắm miệng.”
“Lắm tiền.”
“Lắm con thì khổ.”
“Lắm thầy thối ma. (tục ngữ)”
“Mười lăm.”
“Hăm lăm.”
“Ngã xuống bùn lấm áo..”
“Lấm be lấm bét..”
“Lấm ở nhiều hay khắp mọi chỗ:.”
“Ngã xuống vũng trâu đầm, lấm be lấm bét.”
“Bụi lầm lên sau xe.”
“Con đường lầm bùn đất.”
“Toàn thân lầm bụi.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free