Nghĩa của làm chứng | Babel Free
[laːm˨˩ t͡ɕɨŋ˧˦]Định nghĩa
- Sắp chết.
- Đứng ra xác nhận những điều mình đã chứng kiến.
Từ tương đương
العربية
شهد
Suomi
todistaa
Gàidhlig
tog fianais
Galego
testificar
עברית
המחיש
日本語
証言
한국어
입증하다
Русский
свидетельствовать
Svenska
vittna
Українська
свідчити
Ví dụ
“Làm chứng về vụ tai nạn giao thông.”
“Người làm chứng.”
“Lời dặn lại lúc lâm chung.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free